Bản dịch của từ 渊涵 trong tiếng Việt

渊涵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

渊涵 (Tính từ)

yuān hán
01

Bao dung, chứa đựng sâu sắc; nghĩa bóng chỉ tấm lòng hoặc ý nghĩa thâm sâu, rộng rãi (Hán Việt: duyên hàm → 'duyên' ~ sâu, 'hàm' ~ chứa).

1.包容,深涵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sâu rộng; tầm hiểu biết hoặc độ sâu (cả nghĩa đen và nghĩa bóng) rất lớn (Hán Việt: duyên, hàm liên tưởng “chứa đựng, bao hàm”)

2.深广。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渊涵

yuān

hán

Các từ liên quan

渊严
渊义
渊云
渊亭山立
渊令
涵义
涵亮
涵今茹古
涵养
涵受
渊
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
Các biến thể:
淵, 囦, 渁, 渕, 灁, 㴊, 㶜, 𠀯, 𠝃, 𡆼, 𣴸, 𣴺, 𣶒, 𣷨, 𣷬, 𣾬, 𤀵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép