Bản dịch của từ 渊火 trong tiếng Việt

渊火

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

渊火 (Danh từ)

yuān huǒ
01

Vực thẳm và lửa ám chỉ một tình huống cực kỳ nguy hiểm và đau đớn (thường được dùng như một thành ngữ hoặc ẩn dụ) - như rơi xuống vực thẳm và bị lửa hành hạ.

深渊和烈火。喻苦难的处境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渊火

yuān

huǒ

Các từ liên quan

渊严
渊义
渊云
渊亭山立
渊令
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
渊
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
Các biến thể:
淵, 囦, 渁, 渕, 灁, 㴊, 㶜, 𠀯, 𠝃, 𡆼, 𣴸, 𣴺, 𣶒, 𣷨, 𣷬, 𣾬, 𤀵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép