Bản dịch của từ 渊鱼丛雀 trong tiếng Việt
渊鱼丛雀
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuān | ㄩㄢ | y | uan | thanh ngang |
渊鱼丛雀 (Thành ngữ)
【yuān yú cóng què】
01
Lùa cá vào vực sâu và lùa chim vào rừng. Ban đầu nó ám chỉ sự chuyên chế của một kẻ thống trị, buộc người dân phải chạy trốn sang nước khác; nó cũng đề cập đến việc ép buộc những người có thể đoàn kết vào phe của bên kia (cô lập và mất đi sự ủng hộ của quần chúng).
把鱼赶进深潭,把雀赶到丛林。原比喻统治者施行暴政,百姓逃往别国。现也比喻把可以团结的人赶到敌方去。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渊鱼丛雀
yuān
渊
yú
鱼
cóng
丛
què
雀
Các từ liên quan
渊严
渊义
渊云
渊亭山立
渊令
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
丛丛
丛书
丛云
丛伙
丛倒
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
- Bính âm:
- 【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
- Các biến thể:
- 淵, 囦, 渁, 渕, 灁, 㴊, 㶜, 𠀯, 𠝃, 𡆼, 𣴸, 𣴺, 𣶒, 𣷨, 𣷬, 𣾬, 𤀵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
惌
裷
灁
蒬
囦
渕
夗
淵
涴
𠕤
寃
渆
洎
瀋
洏
沏
潤
瀘
泬
沔
游
涱
㴱
波
剬
䞚
㤿
隐
紨
舻
婢
渶
覔
梓
龛
䓜
深渊
渊博
渊源
李渊
颜渊
渊深
天渊
鼻渊
渊冲
小渊
