Bản dịch của từ 渔父 trong tiếng Việt

渔父

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

渔父 (Danh từ)

yú fǔ
01

庄子杂篇的篇名。主旨言不宜分外求世,守真则道存。

Ví dụ
02

年老的渔夫。。史记.卷七十九.范雎蔡泽传:「臣闻昔者吕尚之遇文王也,身为渔父而钓于渭滨耳。」

Ví dụ
03

渔父》——楚辞中的一篇篇名屈原所作记述流放中的屈原与隐居渔父假设问答借渔父以寄托忧思可记作渔翁对谈式的抒怀篇

楚辞的篇名。屈原作。原放逐江湘,忧愁叹吟,遇避世渔父,假设问答以寄意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渔父

渔
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
漁, 䰻, 𣿡, 𤀯, 𩵎, 𩼪
Hình thái radical:
⿰,⺡,鱼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丨フ一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép