Bản dịch của từ 渗透性 trong tiếng Việt
渗透性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèn | ㄕㄣˋ | sh | en | thanh huyền |
渗透性 (Danh từ)
【shèn tòu xìng】
01
Tính thấm thấu
渗透性是生物膜所具有的特性,指由浓度差引起的水分净移动的能力,如土壤和多孔岩石,指其允许水通过的能力;对于空气扩散器而言,是指允许空气通过的能力。从广义说,除了水以外,在外部环境的影响下,如:地震、自然界(太阳、风、雪、闪电等)同样可以使材料有渗透性。渗透性同溶质引起的渗透压大小与溶质分子或离子的数目多少成正比。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渗透性
shèn
渗
tòu
透
xìng
性
- Bính âm:
- 【shèn】【ㄕㄣˋ】【SẤM】
- Các biến thể:
- 滲, 涁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,参
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶一ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瘆
蜃
㥲
䆦
祳
鋠
黮
䫖
椹
昚
脤
㵕
汎
瀢
溿
潍
滭
㵥
㵩
瀠
浧
㳂
流
汁
梉
虙
㖭
惘
堏
耛
𠗦
啚
訩
悷
髙
萕
渗透
渗入
渗漏
渗水
渗出
湮渗
渗析
渗碳
渗色
渗沟
