Bản dịch của từ 渙 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋN/AN/AN/A

(Động từ)

huàn
01

Giống chữ “”, nghĩa là phân tán, tan ra như nước chảy tản mát (như nước suối hoán tán khắp nơi).

同“涣”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

渙
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
奐, 涣, 煥, 𤁊
Hình thái radical:
⿰,⺡,奐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丨フノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép