Bản dịch của từ 渡子 trong tiếng Việt
渡子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dù | ㄉㄨˋ | d | u | thanh huyền |
渡子 (Danh từ)
【dù zǐ】
01
Người lái đò; người chèo đò mướn (bắc qua sông bằng phà nhỏ)
摆渡的船夫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渡子
dù
渡
zi
子
- Bính âm:
- 【dù】【ㄉㄨˋ】【ĐỘ】
- Các biến thể:
- 度, 𣳥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,度
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一ノ一丨丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠧
螙
蠹
䟻
㓃
秺
㡯
殬
鍍
杜
䅊
肚
泂
潙
溞
浍
澾
汇
濵
洮
澊
湥
灙
潿
渙
𠒡
㗀
编
隙
㭻
䤠
觍
棪
腎
喆
焬
过渡
偷渡
渡过
摆渡
渡轮
渡口
轮渡
渡船
普渡
渡假
