Bản dịch của từ 温克 trong tiếng Việt

温克

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēn

ㄨㄣwenthanh ngang

温克 (Tính từ)

wēn kè
01

有溫和端莊自持的態度醉而不失風度舉止溫雅恭謙可指人之性情或表現)。可聯想 Hán-Việt「温克」=溫恭自持

《诗.小雅。小宛》:“人之齐圣,饮酒温克。”郑玄笺:“中正通知之人,饮酒虽醉犹能温藉自持以胜。”本谓醉酒后能蕴藉自持,后亦谓人持有温和恭敬的态度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 温克

wēn

Các từ liên quan

温中
温丽
温乎
温习
温书
克丁克卯
克丝
克丝钳子
温
Bính âm:
【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
Các biến thể:
溫, 昷, 𣽭, 𤀄
Hình thái radical:
⿰,⺡,昷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép