Bản dịch của từ 温凉 trong tiếng Việt
温凉
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēn | ㄨㄣ | w | en | thanh ngang |
温凉 (Tính từ)
【wēn liáng】
01
Ấm lạnh pha trộn; không quá nóng cũng không quá lạnh (thường nói về khí hậu, nhiệt độ)
1.冷和暖。多指气候。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
2.寒暖。借指生活情况。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 温凉
wēn
温
liáng
凉
Các từ liên quan
温中
温丽
温乎
温习
温书
凉丝丝
凉了半截
凉云
凉亭
- Bính âm:
- 【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
- Các biến thể:
- 溫, 昷, 𣽭, 𤀄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,昷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韫
榲
饂
豱
榅
鰮
昷
辒
轀
鳁
鰛
縕
滷
滾
濆
淿
漟
㴛
泝
灝
瀑
洀
濛
沧
睋
㮀
䐀
筋
㨇
靮
鄍
絥
睄
禂
䦐
渭
温柔
温暖
温度
气温
温馨
温和
体温
降温
温泉
温顺
