Bản dịch của từ 温凊 trong tiếng Việt
温凊
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēn | ㄨㄣ | w | en | thanh ngang |
温凊 (Tính từ)
【wēn qìng】
01
Tục gọi tắt của lễ “冬温夏凊”: mùa đông hơ chăn làm ấm, mùa hè quạt chiếu làm mát — phép tề chăm sóc cha mẹ; nghĩa là chăm nom, phục vụ cha mẹ cho ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
1.冬温夏凊的省称。冬天温被使暖,夏天扇席使凉。侍奉父母之礼。
Ví dụ
02
2.犹寒暖。借指生活起居。
Ví dụ
03
Thảo mai nhẹ nhàng, ôn tồn, tỏ ra quan tâm, dịu dàng chu đáo
3.犹言温存体贴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 温凊
wēn
温
qìng
凊
Các từ liên quan
温中
温丽
温乎
温习
温书
- Bính âm:
- 【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
- Các biến thể:
- 溫, 昷, 𣽭, 𤀄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,昷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韫
榲
饂
豱
榅
鰮
昷
辒
轀
鳁
鰛
縕
滷
滾
濆
淿
漟
㴛
泝
灝
瀑
洀
濛
沧
睋
㮀
䐀
筋
㨇
靮
鄍
絥
睄
禂
䦐
渭
温柔
温暖
温度
气温
温馨
温和
体温
降温
温泉
温顺
