Bản dịch của từ 温和 trong tiếng Việt

温和

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēn

ㄨㄣwenthanh ngang

温和 (Tính từ)

wēn hé
01

Ôn hòa; hòa nhã; dịu dàng; nhẹ nhàng; thân thiện (tính tình, thái độ, ngôn ngữ...)

(性情、态度、言语等)不严厉,不粗暴,使人感到亲切

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ôn hòa; mát mẻ; dễ chịu (khí hậu)

(气候)不冷不热

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 温和

wēn

Các từ liên quan

温中
温丽
温乎
温习
温书
和一
和上
和丘
和丸
和义
温
Bính âm:
【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
Các biến thể:
溫, 昷, 𣽭, 𤀄
Hình thái radical:
⿰,⺡,昷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép