Bản dịch của từ 温室效应 trong tiếng Việt

温室效应

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēn

ㄨㄣwenthanh ngang

温室效应 (Cụm từ)

wēn shì xiào yìng
01

1、农业上指不经人工加温的温室内气温高于室外的效应。2、指大气保温效应,即大气中二氧化碳、甲烷等气体含量增加,使地表和大气下层温度增高。这种效应曾被误认为与温室保温的机制相同,所以叫温室效应。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 温室效应

wēn

shì

xiào

yìng

Các từ liên quan

温中
温丽
温乎
温习
温书
室不崇坛
室中
室事
室人
室人交谪
效业
效义
效仁
效仿
效伎
应世
应举
应书
应事
温
Bính âm:
【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
Các biến thể:
溫, 昷, 𣽭, 𤀄
Hình thái radical:
⿰,⺡,昷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép