Bản dịch của từ 温席 trong tiếng Việt

温席

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēn

ㄨㄣwenthanh ngang

温席 (Danh từ)

wēn xí
01

Chăn ấm; cách gọi cũ của chăn, cũng viết là “温被” (tấm chăn để giữ ấm)

1.亦作“温被”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.冬日严寒时,以身温暖床上席被,以待父母就寝。为古代事亲之孝行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 温席

wēn

Các từ liên quan

温中
温丽
温乎
温习
温书
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
温
Bính âm:
【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
Các biến thể:
溫, 昷, 𣽭, 𤀄
Hình thái radical:
⿰,⺡,昷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép