Bản dịch của từ 温恭直谅 trong tiếng Việt
温恭直谅
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēn | ㄨㄣ | w | en | thanh ngang |
温恭直谅 (Tính từ)
【wēn gōng zhí liàng】
01
Hoà nhã, khiêm nhường, thẳng thắn và khoan dung — chỉ phẩm đức cao đẹp: ôn hòa, kính nhã, chính trực, biết khoan dung.
温恭:温和谦恭;直谅:性格正直,能谅解人。指和气、谦恭、正直、诚信的高尚品德。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 温恭直谅
wēn
温
gōng
恭
zhí
直
liàng
谅
Các từ liên quan
温中
温丽
温乎
温习
温书
恭人
恭俭
恭候
恭候台光
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
谅士
谅实
谅宥
谅察
谅情
- Bính âm:
- 【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
- Các biến thể:
- 溫, 昷, 𣽭, 𤀄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,昷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韫
榲
饂
豱
榅
鰮
昷
辒
轀
鳁
鰛
縕
滷
滾
濆
淿
漟
㴛
泝
灝
瀑
洀
濛
沧
睋
㮀
䐀
筋
㨇
靮
鄍
絥
睄
禂
䦐
渭
温柔
温暖
温度
气温
温馨
温和
体温
降温
温泉
温顺
