Bản dịch của từ 温汾 trong tiếng Việt

温汾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēn

ㄨㄣwenthanh ngang

温汾 (Danh từ)

wēn fén
01

Nước xoáy, nước xoay vòng tụ lại (dáng nước quay vòng, kết thành vũng hoặc xoáy)

水回旋﹑结聚貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 温汾

wēn

fén

Các từ liên quan

温中
温丽
温乎
温习
温书
汾丘
汾亭
汾晋
汾曲
温
Bính âm:
【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
Các biến thể:
溫, 昷, 𣽭, 𤀄
Hình thái radical:
⿰,⺡,昷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép