Bản dịch của từ 温洛 trong tiếng Việt

温洛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēn

ㄨㄣwenthanh ngang

温洛 (Danh từ)

wēn luò
01

Từ cổ: theo truyền thuyết, nếu bậc minh quân có đức hạnh thì nước La (洛水) sẽ trở nên ấm (đều gọi là “温洛”); biểu thị điềm lành, thiên tượng báo đức của vua

1.古代传说,谓王者如有盛德,则洛水先温,故称“温洛”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Danh xưng ẩn dụ chỉ thành phố La Ŷang (洛阳)

2.借指洛阳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 温洛

wēn

luò

Các từ liên quan

温中
温丽
温乎
温习
温书
洛下
洛书
洛京
洛伯
温
Bính âm:
【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
Các biến thể:
溫, 昷, 𣽭, 𤀄
Hình thái radical:
⿰,⺡,昷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép