Bản dịch của từ 温犀 trong tiếng Việt

温犀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēn

ㄨㄣwenthanh ngang

温犀 (Danh từ)

wēn xī
01

Ẩn dụ: tầm nhìn sâu sắc, nhãn lực thấu suốt mọi sự (khả năng phát hiện/hiểu rõ sự tình như soi bằng sừng tê giác).

《晋书.温峤传》:“﹝峤﹞至牛渚矶,水深不可测,世云其下多怪物,峤遂毁犀角而照之。须臾,见水族覆火,奇形异状”。后以“温犀”比喻洞察一切的才识。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 温犀

wēn

Các từ liên quan

温中
温丽
温乎
温习
温书
犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
温
Bính âm:
【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
Các biến thể:
溫, 昷, 𣽭, 𤀄
Hình thái radical:
⿰,⺡,昷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép