Bản dịch của từ 温蠖 trong tiếng Việt
温蠖
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēn | ㄨㄣ | w | en | thanh ngang |
温蠖 (Tính từ)
【wēn huò】
01
Mơ hồ, lú lẫn; trạng thái tinh thần mê muội không rõ ràng (Hán-Việt: ôn hóa/ôn trược liên tưởng đến 'mờ, lẫn')
昏愦。《史记.屈原贾生列传》:“又安能以皓皓之白﹐而蒙世俗之温蠖乎!”司马贞索隐:“温蠖﹐犹惛愦。《楚词》作‘蒙世之尘埃哉’。”一说犹混污。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 温蠖
wēn
温
huò
蠖
Các từ liên quan
温中
温丽
温乎
温习
温书
蠖伏
蠖伸
蠖屈
蠖屈不伸
蠖屈求伸
- Bính âm:
- 【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
- Các biến thể:
- 溫, 昷, 𣽭, 𤀄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,昷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韫
榲
饂
豱
榅
鰮
昷
辒
轀
鳁
鰛
縕
滷
滾
濆
淿
漟
㴛
泝
灝
瀑
洀
濛
沧
睋
㮀
䐀
筋
㨇
靮
鄍
絥
睄
禂
䦐
渭
温柔
温暖
温度
气温
温馨
温和
体温
降温
温泉
温顺
