Bản dịch của từ 温裕 trong tiếng Việt

温裕

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēn

ㄨㄣwenthanh ngang

温裕 (Tính từ)

wēn yù
01

Ấm áp, dịu dàng (thường chỉ hơi ấm dễ chịu)

1.温暖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.引申指衣食温饱﹐生活富足。

Ví dụ
03

Ôn hòa, khoan dung, tâm thái rộng rãi (thái độ điềm tĩnh, không khắc khe)

3.平和宽宏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 温裕

wēn

Các từ liên quan

温中
温丽
温乎
温习
温书
裕利
裕后光前
裕固
裕固族
温
Bính âm:
【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
Các biến thể:
溫, 昷, 𣽭, 𤀄
Hình thái radical:
⿰,⺡,昷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép