Bản dịch của từ 渭桥 trong tiếng Việt

渭桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

渭桥 (Danh từ)

wèi qiáo
01

Cầu trên sông Vệ (ở gần Trường An thời Hán,),特指长安附近渭水上的历史桥梁西三座),本名横桥秦置汉更名为渭桥

1.汉唐时代长安附近渭水上的桥梁。东﹑中﹑西共有三座。中渭桥。秦时始置,本名横桥。秦都咸阳,渭南有兴乐宫,渭北有咸阳宫,建此桥以通二宫。汉更名渭桥。

Ví dụ
02

2.汉唐时代长安附近渭水上的桥梁。东﹑中﹑西共有三座。东渭桥。汉景帝五年建置,故址在今西安市东北灞水﹑泾水合渭水处东侧。

Ví dụ
03

Tên của một cây cầu trên sông Vị (gần Trường An) vào thời Hán–Đường; cụ thể có ba cầu (đông, trung, tây), thường gọi Tây渭桥 hoặc咸阳桥 (cầu tiễn khách về tây).

3.汉唐时代长安附近渭水上的桥梁。东﹑中﹑西共有三座。西渭桥。汉建元三年建置,因与长安城便门相对,也叫便桥或便门桥。唐名咸阳桥,其时长安人送客西行多到此相别。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渭桥

wèi

qiáo

Các từ liên quan

渭城
渭城三迭
渭川
渭川千亩
渭曲
桥丁
桥代
桥冢
渭
Bính âm:
【Wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
Hình thái radical:
⿰,⺡,胃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép