Bản dịch của từ 渭河平原 trong tiếng Việt
渭河平原
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
渭河平原 (Danh từ)
【wèi hé píng yuán】
01
Bồn địa đồng bằng sông Vị (thuộc vùng Quan Trung) — tức 'Quan Trung/đồng bằng Vị Hà', vùng đồng bằng dọc sông 渭 (Vị Hà) ở Trung Quốc; xem '关中平原'.
见“关中平原”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渭河平原
wèi
渭
hé
河
píng
平
yuán
原
Các từ liên quan
渭城
渭城三迭
渭川
渭川千亩
渭曲
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
平一
平一公
平三套
平上帻
原主
原亮
原人
原仲
原件
- Bính âm:
- 【Wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,胃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䮹
讏
磑
菋
瓗
卫
墛
媦
鮇
謂
蔚
䘙
渄
潿
灉
㳜
㴛
浪
㴈
澽
洵
法
漈
淌
﨟
犊
絓
㴠
傒
䂵
筥
㥞
嵈
揔
䬥
阕
渭河
渭水
渭南
徐渭
渭城
渭川
渭滨
通渭
临渭
渭源
