Bản dịch của từ 渴望梅 trong tiếng Việt

渴望梅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˇkethanh hỏi

渴望梅 (Danh từ)

kě wàng méi
01

Khao khát mãnh liệt, mong ước không thực tế

据南朝宋刘义庆《世说新语.假谲》载,魏军口喝而艰于行走,曹操诡称前有梅林,士卒闻之,口齿生津,得以前行。后因以“渴望梅”比喻用空想安慰自己。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渴望梅

wàng

méi

Các từ liên quan

渴乌
渴乏
渴切
渴吻
渴尘
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
渴
Bính âm:
【kě】【ㄎㄜˇ】【KHÁT】
Các biến thể:
愒, 㵣, 渇, 𣊅, 𣹈, 竭, 𣊆
Hình thái radical:
⿰,⺡,曷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一ノフノ丶フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép