Bản dịch của từ 渴睡汉 trong tiếng Việt
渴睡汉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kě | ㄎㄜˇ | k | e | thanh hỏi |
渴睡汉 (Danh từ)
【kě shuì hàn】
01
Một người hay ngủ gật hoặc hình ảnh ẩn dụ chỉ người lơ đãng, thiếu sắc sảo (gốc là biệt danh lịch sử chỉ Lữ Mông Chính)
据宋欧阳修《六一诗话》载,宋吕蒙正未第时,胡旦遇之甚薄。“客有誉吕曰:‘吕君工于诗,宜少加礼。’胡问诗之警句。客举一篇,其卒章云:‘挑尽寒灯梦不成。’胡笑曰:‘乃是一渴睡汉耳。’”后吕蒙正中状元,使人告知胡曰:“渴睡汉状元及第矣。”后以“渴睡汉”借指吕蒙正。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渴睡汉
kě
渴
shuì
睡
hàn
汉
Các từ liên quan
渴乌
渴乏
渴切
渴吻
渴尘
睡乡
睡仙
睡伏
睡余
睡佛
汉中
- Bính âm:
- 【kě】【ㄎㄜˇ】【KHÁT】
- Các biến thể:
- 愒, 㵣, 渇, 𣊅, 𣹈, 竭, 𣊆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,曷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一一ノフノ丶フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㒞
㐓
炣
可
嶱
㪡
岢
䋉
渇
㪙
磆
䕣
㵾
瀻
渙
泍
淯
㴥
渜
㵸
沖
澑
漚
㴴
腋
鄕
厫
窗
㖷
愎
婣
睉
趃
琸
馭
睄
渴望
口渴
解渴
饥渴
渴求
渴慕
止渴
干渴
渴盼
渴念
