Bản dịch của từ 游从 trong tiếng Việt
游从
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
游从 (Danh từ)
【yóu cóng】
01
Bạn bè, những người kết giao (người quen, bè bạn)
3.指结交的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thư từ và tương tác (đặc biệt đề cập đến thư từ, thăm viếng và giao dịch với người lớn tuổi hoặc cấp trên)
2.交往。特指与长辈交往。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đi cùng, đi cùng nhau (cùng người khác đi chơi hoặc du hành); Hán-Việt: du tòng/du từ (gợi nhớ: 'du' = đi chơi, 'tòng' = theo)
1.相随同游。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游从
yóu
游
cóng
从
Các từ liên quan
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,斿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フノノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斿
䂚
䚃
櫾
怣
猷
沋
尢
㛜
㻀
輶
䢟
㴳
瀄
瀖
渒
湁
洗
㴂
洸
況
泗
滀
㳄
㑶
葐
鈇
颉
飯
𠗶
㞈
㲟
脿
䡒
䐆
衖
旅游
游泳
游戏
导游
游览
游客
郊游
游行
出游
漫游
