Bản dịch của từ 游僥 trong tiếng Việt
游僥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
游僥 (Động từ)
【yóu jiǎo】
01
Tuần tra; đi tuần (quan sát, canh giữ vùng đất hoặc đường phố)
3.犹巡逻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.古代乡官。秦始置,掌一乡的巡察缉捕。两汉至南北朝多沿置不改,后废。
Ví dụ
03
Người tuần tra; quan hoặc binh lính đảm nhiệm nhiệm vụ đi tuần tra
2.指担任巡逻任务的官员或兵卒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游僥
yóu
游
jiǎo
僥
Các từ liên quan
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
僥乱
僥幸
僥战
僥极
僥灵
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,斿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フノノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斿
䂚
䚃
櫾
怣
猷
沋
尢
㛜
㻀
輶
䢟
㴳
瀄
瀖
渒
湁
洗
㴂
洸
況
泗
滀
㳄
㑶
葐
鈇
颉
飯
𠗶
㞈
㲟
脿
䡒
䐆
衖
旅游
游泳
游戏
导游
游览
游客
郊游
游行
出游
漫游
