Bản dịch của từ 游兵散勇 trong tiếng Việt

游兵散勇

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游兵散勇 (Thành ngữ)

yóu bīng sàn yǒng
01

Chỉ quân không chính quy; quân ô hợp; tự tụ tập thành quân; chỉ: tàn quân; chỉ những người không nghề nghiệp cố định; hành nghễ tự do; bạ đâu đánh đó; Lính đánh thuê; quân lính không có tổ chức

游兵散勇是指没有固定组织和纪律的士兵,通常是指那些为个人利益而战斗的雇佣军。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游兵散勇

yóu

bīng

sàn

yǒng

游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép