Bản dịch của từ 游具 trong tiếng Việt

游具

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游具 (Danh từ)

yóu jù
01

Dụng cụ, đồ chơi dùng để chơi giải trí (như quân cờ, bàn cờ, xí ngầu…); đồ chơi trò chơi; (Hán-Việt: du cụ)

供游戏娱乐用的器具。如棋子﹑棋枰﹑骰子之类。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游具

yóu

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép