Bản dịch của từ 游冬 trong tiếng Việt

游冬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游冬 (Danh từ)

yóu dōng
01

Một loại rau vị đắng (cỏ/rau dại), thường dùng làm thuốc; mọc vào cuối thu, qua đông sang xuân mới trưởng thành (tên ý chỉ sinh trưởng qua mùa đông).

一种苦菜。味苦,入药,生于秋末经冬春而成,故名

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游冬

yóu

dōng

游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép