Bản dịch của từ 游刃恢恢 trong tiếng Việt

游刃恢恢

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游刃恢恢 (Tính từ)

yóu rèn huī huī
01

比喻技艺纯熟操纵自如做事得心应手(“游刃指刀刃自由运转,“恢恢形容宽广自在)。常用于形容处理事务非常熟练从容

游刃:自由地运转刀刃;恢恢:宽阔广大的样子。比喻技术熟练,操作轻松。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游刃恢恢

yóu

rèn

huī

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
刃具
刃器
恢伟
恢办
恢卓
恢发
恢台
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép