Bản dịch của từ 游刃有余地 trong tiếng Việt

游刃有余地

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游刃有余地 (Cụm từ)

yóu rèn yǒu yú dì
01

刀刃运转于骨节空隙中,在有回旋的余地。比喻工作熟练,有实际经验,解决问题毫不费事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游刃有余地

yóu

rèn

yǒu

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
刃具
刃器
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
余一人
余一余三
余丁
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép