Bản dịch của từ 游士 trong tiếng Việt
游士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
游士 (Danh từ)
【yóu shì】
01
Kẻ thuyết khách thời Chiến Quốc; người đi thuyết phục, lôi kéo chính khách hoặc các nước, mang sắc thái nghề nghiệp và chiến lược (Hán‑Việt: du sĩ)
1.指战国时的说客。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Văn nhân lang thang, kẻ mưu sinh bằng việc du ngoạn khắp nơi (thuở xưa)
2.泛指云游四方以谋生的文人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游士
yóu
游
shì
士
Các từ liên quan
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,斿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フノノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斿
䂚
䚃
櫾
怣
猷
沋
尢
㛜
㻀
輶
䢟
㴳
瀄
瀖
渒
湁
洗
㴂
洸
況
泗
滀
㳄
㑶
葐
鈇
颉
飯
𠗶
㞈
㲟
脿
䡒
䐆
衖
旅游
游泳
游戏
导游
游览
游客
郊游
游行
出游
漫游
