Bản dịch của từ 游居有常 trong tiếng Việt

游居有常

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游居有常 (Thành ngữ)

yóu jū yǒu cháng
01

Giữ thói quen/điều độ; dù ở nhà hay ra ngoài vẫn tuân theo quy tắc, nề nếp đều như nhau (tính ổn định, có quy tắc).

常:正常,常规。外出或家居都要遵守常规。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游居有常

yóu

yǒu

cháng

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
居下讪上
居不重茵
居业
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
常不肯
常业
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép