Bản dịch của từ 游徼 trong tiếng Việt
游徼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
游徼 (Động từ)
【yóu jiǎo】
01
Tên chức quan thời Tần–Hán phụ trách tuần tra, kiểm tra cướp đạo và an ninh ở địa phương (quan tuần tra, người đi dạo tuần tra)
1.秦汉时乡官名。负责巡查盗贼。秦置﹐汉至南北朝多沿置﹐后废。
Ví dụ
02
Đi tham quan, tuần tra, đi loanh quanh (chủ yếu là tuần tra dọc biên giới hoặc đường thủy)
2.巡游。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游徼
yóu
游
jiǎo
徼
Các từ liên quan
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
徼亭
徼人
徼伺
徼倖
徼候
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,斿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フノノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斿
䂚
䚃
櫾
怣
猷
沋
尢
㛜
㻀
輶
䢟
㴳
瀄
瀖
渒
湁
洗
㴂
洸
況
泗
滀
㳄
㑶
葐
鈇
颉
飯
𠗶
㞈
㲟
脿
䡒
䐆
衖
旅游
游泳
游戏
导游
游览
游客
郊游
游行
出游
漫游
