Bản dịch của từ 游心 trong tiếng Việt

游心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游心 (Danh từ)

yóu xīn
01

Mơ tưởng bay bổng; để trí tưởng tượng tuôn chảy (nhất là những suy nghĩ viễn vông, không thực tế)

2.浮想骋思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chú tâm, để ý; dồn tâm trí vào (ví dụ: 潜心/留心 的意思用心留意或專注於某事)

1.潜心;留心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tâm trí lười biếng, ý nghĩ chểnh mảng (游惰之心: tâm muốn trốn tránh, không muốn nỗ lực)

3.游惰之心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游心

yóu

xīn

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép