Bản dịch của từ 游愒 trong tiếng Việt

游愒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游愒 (Động từ)

yóu kài
01

Ngơi nghỉ, tạm dừng hoạt động để thư giãn (thường là tản bộ hoặc nghỉ ngơi nhẹ); chữ cổ nghĩa như (nghỉ)

游息。愒,古“憩”字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游愒

yóu

kài

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
愒息
愒日
愒阴
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép