Bản dịch của từ 游戏说 trong tiếng Việt

游戏说

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游戏说 (Danh từ)

yóu xì shuō
01

Lý thuyết mỹ học phương Tây về nghệ thuật như một hoạt động chơi mà không có mục đích thực dụng.

西方美学理论之一。初由德国康德提出,后经英国斯宾塞、德国席勒等继承发展。认为艺术创造活动是不带任何功利目的的,是人用过剩精力从事的游戏活动,借以创造一个自由的天地。故艺术起源于游戏。该理论在西方美学中有很大影响。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游戏说

yóu

shuō

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép