Bản dịch của từ 游文 trong tiếng Việt
游文
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
游文 (Danh từ)
【yóu wén】
01
Chuyên tâm về văn chữ; say mê sáng tác, luận văn hoặc văn học (tập trung vào chữ nghĩa)
1.潜心文字。
Ví dụ
02
Lời nói hoặc lối hùng biện trôi nổi, không ổn định (thường dùng để chỉ những lời nói hời hợt, không có nội dung thực tế)
2.指浮泛的文字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游文
yóu
游
wén
文
Các từ liên quan
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,斿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フノノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斿
䂚
䚃
櫾
怣
猷
沋
尢
㛜
㻀
輶
䢟
㴳
瀄
瀖
渒
湁
洗
㴂
洸
況
泗
滀
㳄
㑶
葐
鈇
颉
飯
𠗶
㞈
㲟
脿
䡒
䐆
衖
旅游
游泳
游戏
导游
游览
游客
郊游
游行
出游
漫游
