Bản dịch của từ 游梁 trong tiếng Việt
游梁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
游梁 (Danh từ)
【yóu liáng】
01
Sự nghiệp quan chức không như ý, gặp thăng trầm nên phải đi nơi khác hoặc ở trong hoàn cảnh của người khác. Sự ám chỉ này bắt nguồn từ việc Tư Mã Tương Như trốn tránh quan lại và du hành đến Vương quốc Lương, nơi thường ám chỉ sự thất bại trong sự nghiệp chính thức của ông.
1.典出《史记.司马相如列传》:“﹝司马相如﹞以赀为郎,事孝景帝,为武骑常侍,非其好也。会景帝不好辞赋,是时梁孝王来朝,从游说之士齐人邹阳﹑淮阴枚乘﹑吴庄忌夫子之徒,相如见而说之,因病免,客游梁。”后以“游梁”谓仕途不得志。
Ví dụ
02
(古建)斗拱结构中位于梁上、更小一层的横梁;可理解为“梁上的梁”(汉越音:lương trên lương)
2.指斗拱结构中的梁上之梁。详“游极”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游梁
yóu
游
liáng
梁
Các từ liên quan
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,斿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フノノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斿
䂚
䚃
櫾
怣
猷
沋
尢
㛜
㻀
輶
䢟
㴳
瀄
瀖
渒
湁
洗
㴂
洸
況
泗
滀
㳄
㑶
葐
鈇
颉
飯
𠗶
㞈
㲟
脿
䡒
䐆
衖
旅游
游泳
游戏
导游
游览
游客
郊游
游行
出游
漫游
