Bản dịch của từ 游神 trong tiếng Việt
游神
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
游神 (Danh từ)
【yóu shén】
01
Thần/ma lang thang; thần đi巡游, hoặc oan hồn, quỷ đi lang thang
2.巡游之神;游荡之鬼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ phương ngữ: kẻ vô lại, lưu manh; người ăn chơi truỵ lạc (mang nghĩa khinh miệt)
3.方言。流氓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tâm trí lang thang, lơ đãng; hôn mê, mất tập trung (cách dùng của người Trung Quốc cổ)
1.犹游心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游神
yóu
游
shén
神
Các từ liên quan
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,斿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フノノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斿
䂚
䚃
櫾
怣
猷
沋
尢
㛜
㻀
輶
䢟
㴳
瀄
瀖
渒
湁
洗
㴂
洸
況
泗
滀
㳄
㑶
葐
鈇
颉
飯
𠗶
㞈
㲟
脿
䡒
䐆
衖
旅游
游泳
游戏
导游
游览
游客
郊游
游行
出游
漫游
