Bản dịch của từ 游藩 trong tiếng Việt

游藩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游藩 (Động từ)

yóu fān
01

Đi học/du học văn học/philosophy dưới trướng ai; đến học hỏi ở nhà đệ tử của một người nổi tiếng (học theo, tham học)

1.谓游学于某人门下。语出《庄子.大宗师》:“意而子曰:‘虽然,吾愿游于其藩。’”王先谦集解引宣颖曰:“言虽不能遵途,愿涉其藩篱。”

Ví dụ
02

Làm quan phục vụ ở phủ chư hầu; đến làm quan ở triều đình hoặc phủ vua chư hầu

2.谓仕于诸侯王府。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游藩

yóu

fān

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
藩伯
藩侯
藩储
藩决
藩卫
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép