Bản dịch của từ 游行示威 trong tiếng Việt
游行示威
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
游行示威 (Danh từ)
【yóu xíng shì wēi】
01
Cuộc diễu hành tập thể trên đường phố do quần chúng tổ chức để kỷ niệm, chào mừng hoặc biểu tình (hành động biểu đạt ý kiến/đòi hỏi).
广大群众为了庆祝、纪念、示威等在街上结队而行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游行示威
yóu
游
xíng
行
shì
示
wēi
威
Các từ liên quan
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
示下
示世
示人
示众
示优
威严
威临
威令
威仪
威仪不类
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,斿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フノノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斿
䂚
䚃
櫾
怣
猷
沋
尢
㛜
㻀
輶
䢟
㴳
瀄
瀖
渒
湁
洗
㴂
洸
況
泗
滀
㳄
㑶
葐
鈇
颉
飯
𠗶
㞈
㲟
脿
䡒
䐆
衖
旅游
游泳
游戏
导游
游览
游客
郊游
游行
出游
漫游
