Bản dịch của từ 游衣冠 trong tiếng Việt

游衣冠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游衣冠 (Danh từ)

yóu yì guān
01

Một nghi thức triều đình thời Hán: vào ngày mùng 1 hàng tháng, đem y phục (衣冠) của Cao Đế từ lăng mộ chuyển ra cung điện hoặc từ đường để tế lễ gọi là “游衣冠” (hành lễ di chuyển y phục tổ tiên).

汉代制度,每月初一将高帝的衣冠从陵墓的宫殿中移到祭祀高帝的宗庙里去,谓之“游衣冠”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游衣冠

yóu

guān

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
衣不兼彩
衣不兼采
冠上加冠
冠上履下
冠世
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép