Bản dịch của từ 游褒禅山记 trong tiếng Việt
游褒禅山记
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
游褒禅山记 (Danh từ)
【yóu bāo chán shān jì】
01
Tên bài văn (散文) của Tống đại tác giả Vương An Thạch, ghi chép cuộc du ngoạn lên núi Thiền Bào, lấy việc游山 làm cớ để luận chí khí, cổ vũ tinh thần dám khám phá; thường được hiểu là “bài văn du ký kết hợp nghị luận”.
散文篇名。北宋王安石作。记述作者游山洞的经过,由“入之愈深,其进愈难,而其见愈奇”,认为“世之奇伟瑰怪非常之观,常在于险远,而人之所罕至焉,故非有志者不能至也”。题为游记,实以议论为主,隐示创业者必须具有敢于探索的精神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游褒禅山记
yóu
游
bāo
褒
chán
禅
shān
山
jì
记
Các từ liên quan
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
褒义
褒义词
褒善贬恶
褒奖
褒扬
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,斿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フノノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斿
䂚
䚃
櫾
怣
猷
沋
尢
㛜
㻀
輶
䢟
㴳
瀄
瀖
渒
湁
洗
㴂
洸
況
泗
滀
㳄
㑶
葐
鈇
颉
飯
𠗶
㞈
㲟
脿
䡒
䐆
衖
旅游
游泳
游戏
导游
游览
游客
郊游
游行
出游
漫游
