Bản dịch của từ 湄公河 trong tiếng Việt

湄公河

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

湄公河 (Từ chỉ nơi chốn)

méi gōng hé
01

Sông Mê-Kông (sông lớn nhất khu vực Đông Nam Á, bắt nguồn từ cao nguyên Thanh Tạng, Trung Quốc, chảy theo hướng Đông Nam, qua Lào, Thái Lan, Campuchia, và Việt Nam, đổ ra biển Đông bằng chín cửa: Cửa Đại, cửa Tiểu; Hàm Luông, Cổ Chiên, An Định, Tranh Đề, Ba Lai, Ba Trắc, Cung Hầu. Vùng châu thổ hạ lưu là một trong những vựa lúa nổi tiếng trên thế giới); sông Mê-Kông

河川名发源于中国的青康藏高原,上游称澜沧江,流经西康﹑云南等省,进入中南半岛的寮国﹑泰国﹑高棉,在越南注入南海,是东南亚最大的河流中上游地区,蕴藏丰富水力资源,下游三角洲地区是世 界著名的水稻产区之一

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 湄公河

méi

gōng

湄
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MI】
Các biến thể:
溦, 𣷍, 𣽪, 𣾨, 𤃰, 𤃱
Hình thái radical:
⿰,⺡,眉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丨一ノ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép