Bản dịch của từ 湋 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

wéi
01

Dòng nước xoáy vòng như vần điệu trong câu ca dao, dễ nhớ như nước chảy quanh co trong sông núi Sơn Tây.

水流的回旋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vực sâu như vực thẳm, nơi nước sâu và tĩnh lặng, gợi nhớ đến sự huyền bí của thiên nhiên.

渊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên một con sông cổ, bắt nguồn từ núi Vọng ở tỉnh Thiểm Tây, chảy qua các huyện Kỳ Sơn, Phù Phong rồi đổ vào sông Vị, như một hành trình nước chảy xuyên qua vùng đất cổ xưa.

古河名,源出中国陕西省凤翔县西北雍山下,东南流经岐山、扶风入渭水。

Ví dụ
湋
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
Các biến thể:
𣲗
Hình thái radical:
⿰,氵,韋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶乚丨一丨乚一一乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép