Bản dịch của từ 湖学 trong tiếng Việt
湖学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
湖学 (Danh từ)
【hú xué】
01
Hệ thống trường phái học thuật tại Hồ Châu do Tống đại học giả Hồ Uyển (胡瑗) sáng lập; chỉ phong trào giảng dạy, học giả và trường phái tại Hồ Châu thời Tống.
宋胡瑗执教湖州,分经义与事务两科,其弟子多至数千人,时称'湖学'。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 湖学
hú
湖
xué
学
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,胡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠍐
螜
喖
囫
楜
㹱
蝴
隺
核
狐
和
瑚
汭
淦
滠
泥
泜
淤
漆
瀐
渀
潙
湇
渣
徧
喛
硠
趈
𠌖
寊
猵
絡
愀
葀
溾
閎
湖泊
江湖
西湖
湖南
芜湖
湖边
湖北
太湖
澎湖
湖畔
