Bản dịch của từ 湖州市 trong tiếng Việt
湖州市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
湖州市 (Danh từ)
【hú zhōu shì】
01
Tên thành phố: Hồ Châu (thuộc tỉnh Triết Giang, Trung Quốc), nằm ở bờ nam hồ Đài Hồng; nổi tiếng nghề tơ lụa, hồ bút, quạt lông, và các đặc sản như xôi chưng; có nhiều di tích như Phái Anh Tháp, Thiết Phật Tự.
城市名。位于浙江省北部、太湖南岸。以丝绸业为主要工业,工艺品以湖笔、羽扇最为着名。盛产稻米、湖羊和淡水鱼等,湖州肉粽为其名产。内河航道直通杭嘉湖各地及上海、苏南一带。名胜古迹有飞英塔、铁佛寺等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 湖州市
hú
湖
zhōu
州
shì
市
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,胡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠍐
螜
喖
囫
楜
㹱
蝴
隺
核
狐
和
瑚
汭
淦
滠
泥
泜
淤
漆
瀐
渀
潙
湇
渣
徧
喛
硠
趈
𠌖
寊
猵
絡
愀
葀
溾
閎
湖泊
江湖
西湖
湖南
芜湖
湖边
湖北
太湖
澎湖
湖畔
