Bản dịch của từ 湖海 trong tiếng Việt

湖海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˊhuthanh sắc

湖海 (Danh từ)

hú hǎi
01

Hồ và biển (tổng gọi: vùng nước rộng lớn), thường dùng để chỉ mặt nước rộng lớn nói chung

湖与海的合称。。南齐书.卷二十六.王敬则传:「会士边带湖海,民丁无士庶皆保塘役。」

Ví dụ
02

泛称天下各地。。唐.李颀.送綦毋三谒房给事诗:「惜哉湖海上,曾校蓬莱书。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 湖海

hǎi

湖
Bính âm:
【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
Hình thái radical:
⿰,⺡,胡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép