Bản dịch của từ 湘妃庙 trong tiếng Việt

湘妃庙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

湘妃庙 (Danh từ)

xiāng fēi miào
01

Miếu/đền ở núi Hương Sơn (cổ gọi là 湘山祠) — tên gọi của một ngôi đền lịch sử (theo truyền thống liên quan đến vùng Tương, Hương); thường chỉ địa danh đền thờ

即湘山祠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 湘妃庙

xiāng

fēi

miào

Các từ liên quan

湘东一目
湘乡派
湘云鹤氅
湘军
湘剧
妃偶
妃匹
妃合
妃呼豨
妃妾
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
湘
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【TƯƠNG】
Hình thái radical:
⿰,⺡,相
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép