Bản dịch của từ 湘累 trong tiếng Việt

湘累

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

湘累 (Danh từ)

xiāng lèi
01

Chỉ nhân vật cổ:屈原 (Khuất Nguyên) — thi sĩ, quan viên thời Chiến quốc, thường liên hệ với sông Hương () và truyền thuyết đuổi thuyền, giỏ xuống sông

1.指 屈原 。

Ví dụ
02

Chỉ người vì phạm tội mà bị bãi chức, bị lưu đày hoặc bị giáng chức (kẻ lưu đầy, quan bị cách chức)

2.借指因罪被贬黜的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 湘累

xiāng

lèi

Các từ liên quan

湘东一目
湘乡派
湘云鹤氅
湘军
湘剧
累七
累世
累丸
湘
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【TƯƠNG】
Hình thái radical:
⿰,⺡,相
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép